BẢNG GIÁ THIẾT BỊ HÃNG RAININ (Mettler Toledo) – USA

BẢNG GIÁ THIẾT BỊ HÃNG RAININ (Mettler Toledo) – USA

 

Stt

HÀNG HÓA – THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ

VNĐ

1

Dòng sản phẩm cao cấp, Pipet-Lite XLS+ with LTS

  • Sử dụng với đầu tip LTS chính hãng Rainin, lực ấn và đẩy đầu tip rất nhẹ.

1.1

MICROPIPET ĐƠN KÊNH

 

1.1.1

Micropipet đơn kênh, Pipet-Lite XLS+ LTS

Model: L-2XLS+  

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 0.1 – 2 µL

1.1.2

Micropipet đơn kênh

Model: L-10XLS+  

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA  

  • Dải hút: 0.5 – 10 µL

1.1.3

Micropipet đơn kênh

Model: L-100XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 10 – 100 µL

1.1.4

Micropipet đơn kênh

Model: L-1000XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 100 – 1000 µL

1.2

MICROPIPET ĐA KÊNH

 

 

 

 

 

1.2.1

Micropipet 8 kênh

Model: L8-10XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA  

  • Dải hút: 0.5 – 10 µL

1.2.2

Micropipet 8 kênh, Pipet-Lite XLS+ LTS

Model: L8-50XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 5 – 50 µL

1.2.3

Micropipet 8 kênh, Pipet-Lite XLS+ LTS

Model: L8-300XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 20 – 300 µL

2

Dòng sản phẩm cao cấp, Pipet-Lite XLS+ Universal Fit

  • Sử dụng đầu tip phổ thông của Rainin hoặc các hãng phổ biến trên thị trường.

2.1

Micropipet đơn kênh

Model: SL-2XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 0.1 – 2 µL

 

2.2

Micropipet đơn kênh

Model: SL-10XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 0.5 – 10 µL

2.3

Micropipet đơn kênh

Model: SL-20XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 2 – 20 µL

2.4

Micropipet đơn kênh

Model: SL-100XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 10 – 100 µL

2.5

Micropipet đơn kênh

Model: SL-200XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA (Mã đặt hàng: 17014411)

  • Dải hút: 20 – 200 µL

2.6

Micropipet đơn kênh

Model: SL-1000XLS+

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 100 – 1000 µL

2.7

Micropipet đơn kênh

Model: SL-5000XLS

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Xuất xứ: USA

  • Dải hút: 500 – 5000 µL

3

Dòng sản phẩm, Pipet-Lite PL

  • Sử dụng đầu tip phổ thông của Rainin hoặc các hãng phổ biến trên thị trường.

3.1

Micropipet đơn kênh

Model: SL-2PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 0.1 – 2 µL

 

3.2

Micropipet đơn kênh

Model: SL-10PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 0.5 – 10 µL

3.3

Micropipet đơn kênh

Model: SL-20PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc (Mã đặt hàng: 30231219)

  • Dải hút: 2 – 20 µL

3.4

Micropipet đơn kênh

Model: SL-100PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 10 – 100 µL

3.5

Micropipet đơn kênh

Model: SL-200PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 20 – 200 µL

3.6

Micropipet đơn kênh

Model: SL-1000PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 100 – 1000 µL

3.7

Micropipet đơn kênh

Model: SL-5000PL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 500 – 5000 µL

3.8

Micropipet đơn kênh

Model: SL-10MLPL

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

Lắp ráp tại Trung Quốc

  • Dải hút: 1 – 10 mL

4

VẬT TƯ TIÊU HAO KHÁC

4.1

Đầu treo Pipet (3 trong 1)

Model: HU-M3

  • Giúp treo pipet linh hoạt, tiết kiệm diện tích.
  • Đầu treo có nam châm từ tính, có thể treo pipet trên các bề mặt bằng kim loại.
  • Ngoài ra còn có thể dán keo hoặc gắn ốc vít cố định.
  • Qui cách đóng gói: 3 cái/Bộ

 

4.2

Hộp đựng bằng nhựa (cho đầu tip LTS)

 

4.2.1

Hộp đựng

  • Hộp đựng bằng nhựa, cho đầu tip LTS loại 2/10/20 uL

4.2.2

Hộp đựng

  • Hộp đựng bằng nhựa, cho đầu tip LTS loại 250 uL

4.2.3

Hộp đựng

  • Hộp đựng bằng nhựa, cho đầu tip LTS loại 1000 uL

5

ĐẦU TIP LTS CHÍNH HÃNG

  • Sử dụng riêng cho pipet Rainin, lực ấn và đẩy đầu tip rất nhẹ

5.1

Gói đầu tip LTS

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

 

5.1.1

Gói đầu tip LTS (10 µL), RC-L10/10

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 20 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

5.1.2

Gói đầu tip LTS (250 µL), RC-L250/10

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 250 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

5.1.3

Gói đầu tip LTS (1000 µL), RC-L1000/10

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 1000 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

5.2

Hộp đầu tip LTS

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

 

5.2.1

Hộp đầu tip LTS (20 uL), RT-L10

  • Hộp đầu tip LTS, cho phép hút đến 20 uL
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

5.2.2

Hộp đầu tip LTS (250 uL), RT-L250

  • Hộp đầu tip LTS, cho phép hút đến 250 uL
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

5.2.3

Hộp đầu tip LTS (1000 uL), RT-L1000

  • Hộp đầu tip LTS, cho phép hút đến 1000 uL
  • Đóng gói: 8 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

6

ĐẦU TIP PHỔ THÔNG (UNIVERSAL)

  • Sử dụng cho pipet Rainin hoặc các hãng khác.

6.1

Gói đầu tip phổ thông Universal

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

 

6.1.1

Gói đầu tip universal (10 µL), RC-10C/10

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 10 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

6.1.2

Gói đầu tip universal (250 µL), RC-250/30

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 250 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

6.1.3

Gói đầu tip universal (1000 µL), RC-1000C/10

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 1000 µL
  • Qui cách: 1000 tip/gói

6.1.4

Gói đầu tip universal (5000 µL), RC-5000

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 5000 µL
  • Qui cách: 250 tip/gói  (thùng 1000 tip)

6.1.5

Gói đầu tip universal (10 mL), RC-10ML

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 10 mL
  • Qui cách: 50 tip/gói  (thùng 200 tip)

6.2

Hộp đầu tip phổ thông Universal

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

 

6.2.1

Hộp đầu tip universal (10 uL)

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 10 µL
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

6.2.2

Hộp đầu tip universal (250 uL)

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 250 µL
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

6.2.3

Hộp đầu tip universal (1000 uL)

  • Sử dụng cho thể tích hút đến 1000 µL
  • Đóng gói: 8 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

7

ĐẦU TIP PHỔ THÔNG (UNIVERSAL) – CÓ LỌC

7.1

Hộp đầu tip phổ thông Universal, có lọc

Hãng sx: RAININ (Mettler Toledo)

 

7.1.1

Hộp đầu tip có lọc universal (10 uL)

  • Hộp đầu tip universal đến 10 uL, có lọc
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

7.1.2

Hộp đầu tip có lọc universal (30 uL)

  • Hộp đầu tip universal đến 30 uL, có lọc
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

7.1.3

Hộp đầu tip có lọc universal (100 uL)

  • Hộp đầu tip universal đến 100 uL, có lọc
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

7.1.4

Hộp đầu tip có lọc universal (200 uL)

  • Hộp đầu tip universal đến 200 uL, có lọc
  • Đóng gói: 10 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

7.1.5

Hộp đầu tip có lọc universal (1000 uL)

  • Hộp đầu tip universal đến 1000 uL, có lọc
  • Đóng gói: 8 hộp/thùng
  • Qui cách: 96 tip/hộp

 

 

Sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng

Số lượng:

Giỏ hàng của tôi ( sản phẩm)

Tổng tiền giỏ hàng: